Mazda CX-5

12/10/2026

Mazda CX-5

Mazda CX-5 là mẫu SUV 5 chỗ máy xăng, hiện phân phối 8 phiên bản với giá niêm yết từ 699 triệu. Quý khách có thể xem bảng giá từng phiên bản, giá lăn bánh, hình ảnh và thông số chi tiết bên dưới, hoặc để lại thông tin để nhận báo giá và lịch lái thử.

Bảng giá Mazda CX-5 các phiên bản

Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh
TP. Hồ Chí Minh
2.0 Deluxe699.000.000 đ785.230.700 đ
2.0 Deluxe Tùy chọn749.000.000 đ840.230.700 đ
2.0 Luxury789.000.000 đ884.230.700 đ
2.0 Premium Active829.000.000 đ928.230.700 đ
2.0 Premium Sport849.000.000 đ950.230.700 đ
2.0 Premium Exclusive869.000.000 đ972.230.700 đ
2.5 Signature Sport959.000.000 đ1.071.230.700 đ
2.5 Signature Exclusive979.000.000 đ1.093.230.700 đ

Giá tham khảo cập nhật 09/10/2026; giá lăn bánh là ước tính. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và ưu đãi mới nhất.

Ngoại thất Mazda CX-5

Nội thất và khoang lái

Tiện ích và công nghệ

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5

Thông số2.0 Deluxe2.0 Deluxe Tùy chọn2.0 Luxury2.0 Premium Active2.0 Premium Sport2.0 Premium Exclusive2.5 Signature Sport2.5 Signature Exclusive
Động cơ & vận hành
Động cơXăng Skyactiv-G 2.0LXăng Skyactiv-G 2.0LXăng Skyactiv-G 2.0LXăng Skyactiv-G 2.0LXăng Skyactiv-G 2.0LXăng Skyactiv-G 2.0LXăng Skyactiv-G 2.5LXăng Skyactiv-G 2.5L
Dung tích xi-lanh1.998 cc1.998 cc1.998 cc1.998 cc1.998 cc1.998 cc2.488 cc2.488 cc
Công suất154 mã lực154 mã lực154 mã lực154 mã lực154 mã lực154 mã lực188 mã lực188 mã lực
Mô-men xoắn200 Nm200 Nm200 Nm200 Nm200 Nm200 Nm252 Nm252 Nm
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Dẫn độngCầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)4 bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu & pin
Bình nhiên liệu56 lít56 lít56 lít56 lít56 lít56 lít58 lít58 lít
Kích thước & trọng lượng
Dài x Rộng x Cao4.590 x 1.845 x 1.680 mm4.590 x 1.845 x 1.680 mm4.590 x 1.845 x 1.680 mm4.590 x 1.845 x 1.680 mm4.590 x 1.845 x 1.680 mm4.590 x 1.845 x 1.680 mm4.590 x 1.845 x 1.680 mm4.590 x 1.845 x 1.680 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm2.700 mm2.700 mm2.700 mm2.700 mm2.700 mm2.700 mm2.700 mm
Khoảng sáng gầm200 mm200 mm200 mm200 mm200 mm200 mm200 mm200 mm
Trọng lượng không tải1.550 kg1.550 kg1.550 kg1.550 kg1.550 kg1.550 kg1.630 kg1.630 kg
Số chỗ ngồi5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Mâm / lốp225/55R19225/55R19225/55R19225/55R19225/55R19225/55R19225/55R19225/55R19
An toàn & xuất xứ
Túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí6 túi khí
Xuất xứLắp ráp trong nước (THACO Chu Lai)Lắp ráp trong nước (THACO Chu Lai)Lắp ráp trong nước (THACO Chu Lai)Lắp ráp trong nước (THACO Chu Lai)Lắp ráp trong nước (THACO Chu Lai)Lắp ráp trong nước (THACO Chu Lai)Lắp ráp trong nước (THACO Chu Lai)Lắp ráp trong nước (THACO Chu Lai)

Hình ảnh trong bài: Mazda Việt Nam (THACO Auto). Xem nguồn chi tiết